• Nội dung khóa học

Tiền tố phủ định trong tiếng Anh

(18/10/2013)

Hãy cùng Smart Kids Centre tìm hiểu về các tiền tố trong tiêng Anh nhé!
Trong tiếng Anh có những từ gọi là căn ngữ (root), căn ngữ này có thể được ghép thêm một cụm từ ở trước gọi là tiền tố (prefix).

Tiền tố phủ định trong tiếng Anh

✔ Un
Được dùng với: acceptable, happy, healthy, comfortable, employment, real , usual, reliable, necessary, able, believable, aware….
✔ Im: Thường đi với cái từ bắt đầu là “p”
Eg: polite, possible…
✔ il: Thường đi với các từ bắt đầu là “l”
Eg: legal,ilogic,iliterate..
✔ ir: Đi với các từ bắt đầu bằng “r”
Eg: regular,relevant, repressible..
✔ in
Eg: direct, formal, visible,dependent,experience
✔ dis
Eg: like, appear, cover, qualify, repair, advantage,honest..
✔ non
Eg: existent, smoke, profit…